朴茂

pǔ màophác mậu

Hán Việt: phác mậu · Pinyin: pǔ mào

Tổng quan

đôn hậu chất phác

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.朴实厚重。 2.浑朴而华美。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

質樸敦厚。《宋史.卷一五七.選舉志三》:「士有純明朴茂之美,而無教學養成之法,使與不肖並進,則夫懿德敏行,何以見焉?」

Cấu tạo: 朴 (phác) + 茂 (mậu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chất phác
  • VietPhrases đôn hậu chất phác
  • Biên soạn v.p. <wr.> simple, sincere, and honest

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 質樸敦厚。《宋史.卷一五七.選舉志三》:「士有純明朴茂之美,而無教學養成之法,使與不肖並進,則夫懿德敏行,何以見焉?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.朴实厚重。 2.浑朴而华美。

Eng

  • Cihui 樸茂 ǔmào v.p. <wr.> simple, sincere, and honest

Từ liên quan

Gần nghĩa

朴刀 · 朴厚 · 朴子 · 朴学 · 朴实 · 朴直 · 朴硝 · 朴素