朵頤

duǒ yí đóa di

Hán Việt: đóa di · Pinyin: duǒ yí

Tổng quan

(văn học) nhai nhóp nhép ăn ngốn; ăn。指鼓動腮頰嚼東西的樣子。 大快朵頤(形容食物鮮美,吃得很滿意)。 ăn quá đã.

Cấu tạo: (đóa) + (di)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) nhai nhóp nhép ăn ngốn; ăn。指鼓動腮頰嚼東西的樣子。 大快朵頤(形容食物鮮美,吃得很滿意)。 ăn quá đã.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 朵,動;頤,下巴。「朵頤」指動著腮頰,嚼食或欲食的樣子。如:「大快朵頤」。《新五代史.卷六五.十國世家.南漢》:「不覺朵頤,垂涎呀呷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉指鼓动腮颊嚼东西的样子大快~(形容食物鲜美,吃得很满意)。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) to munch
  • Cihui (literary) to munch