朵

duǒđóaNôm đóa

Hán Việt: đóa · Pinyin: duǒ · Nôm: đóa

Tổng quan

Cũng như chữ đóa [朵]

朵云 · 朵儿 · 朵兒 · 朵颐 · 云朵 · 耳朵 · 花朵 · 骨朵

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinduǒ
Hán Việtđóa
Âm Nômtạp
Quảng Đôngdo2
Nhật BảnEDA
Hàn QuốcTHA
Chú âmㄉㄨㄛˇ
Hán ngữ Trung cổtuax
Phản thiết都果切
Thanh mẫu端
Vận果
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bông hoa. Như mai đóa [梅朵] bông mai. Động. Như đóa di [朵頤] cắn đồ ăn động môi. Cũng viết là [朶]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển đóa 朵 / 朶 ① dt. <từ cổ> khóm, cụm. Sách Thuyết Văn ghi: “đóa: cây buông hoa tua tủa” (朶樹木垂朵朵也). Một đóa đào hoa kháo tốt tươi, cách xuân mởn mởn thấy xuân cười. (Đào hoa thi 227.1). ② dt. lượng từ của hoa. Ánh nước hoa in một đóa hồng, vện nhơ chẳng bén, “Bụt là lòng” (Mộc cận 237.1)
  • Giản Dị Hán Nôm tạp tạp phẩm [Eng: sundry goods]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) đoá đoá hoa [Eng: cluster of flowers; earlobe]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] Đích đáng nên tạp chữa nước chữa dân
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tạp Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.植物的花或苞。如:「花朵」。唐.白居易〈新春江次〉詩:「粉片妝梅朵,金絲刷柳條。」 2.量詞。計算花或雲彩等團狀物的單位。如:「一朵花」、「幾朵白雲」、「浪花一朵朵」。唐.杜甫〈江畔獨步尋花七絕句〉之六:「黃四娘家花滿蹊,千朵萬朵壓枝低。」 [動] 參見「朵頤」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 朵 (象形。小篆字形,下面是木”(树),上面象花实之类。本义花朵。朶为朵的俗字) 树木枝叶花实下垂貌。今指花朵,即植物的花或苞 朶,树木花朶朶也。--《说文》 又如朵云(对他人书信的敬称); 朵作千叶(花瓣极多) 耳朵 转指两旁 朵 花朵及花朵状物的计量单位 千朵万朵压枝低。--唐·杜甫《江畔独步寻花》 又如一朵花; 两朵云 朵 动 我将观其往事之卒而朵焉。--《马王堆汉墓帛 朵 duǒ ①花朵。 ②量词。指花或成团的东西五~金花、两~云彩。

Eng

  • CC-CEDICT flower, earlobe, fig. item on both sides, classifier for flowers, clouds etc
  • CC-CEDICT variant of 朵[duo3]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:㙐【唐韻】丁果切【集韻】都果切,𠀤音埵。【說文】樹木垂朵朵也。【集韻】本作朶。亦作䒳。 又動也。【易·頤卦】觀我朶頤。 又花朶也。【杜甫·趨新津北橋樓詩】白花檐外朵,靑柳檻前梢。 又【宋儀衞志】殿之東西曰朵殿。又鹵簿用骨朵,以骨飾之,或範金爲之。【輟耕錄】骨朵,讀若脈都。 又【雞肋編】以手捉物謂之朵,以手引小兒亦謂之朵。 (朶)同朵。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 朶 · 䒳 · 𣎻 · 𣎿 · 𣏻 · 朶 · 杂 · 朶