机枪扫射

ki thương tảo xạ

Hán Việt: ki thương tảo xạ

Tổng quan

(từ lóng) sự bắn phá, sự oanh tạc, sự khiển trách, sự quở trách; sự mắng như tát nước vào mặt; sự quất túi bụi, (từ lóng) bắn phá, oanh tạc, khiển trách, quở trách; mắng như tát nước vào mặt; quất túi bụi

Cấu tạo: 機 (ki) + 槍 (thương) + 掃 (tảo) + 射 (xạ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bắn quét

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi strafe

Từ liên quan

Gần nghĩa

扫射机 · 机枪手