掃射機
tảo xạ ki
Hán Việt: tảo xạ ki
Tổng quan
(từ lóng) người bắn phá; oanh tạc; mắng nhiếc túi bụi; đánh quất túi bụi
Nghĩa
Việt
- Cihui (từ lóng) người bắn phá; oanh tạc; mắng nhiếc túi bụi; đánh quất túi bụi
Hán Việt: tảo xạ ki
(từ lóng) người bắn phá; oanh tạc; mắng nhiếc túi bụi; đánh quất túi bụi