扫射机

tảo xạ ki

Hán Việt: tảo xạ ki

Tổng quan

(từ lóng) người bắn phá; oanh tạc; mắng nhiếc túi bụi; đánh quất túi bụi

Cấu tạo: 掃 (tảo) + 射 (xạ) + 機 (ki)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 máy bay cường kích

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi strafer

Từ liên quan

Gần nghĩa

扫射