機車

jī chē ki xa

Hán Việt: ki xa · Pinyin: jī chē

Tổng quan

đầu máy | toa động cơ tàu hỏa | (Đài Loan) xe tay ga | (Đài Loan, lóng) khó chịu | phiền phức | (Đài Loan) chết tiệt! | bực mình!

Cấu tạo: (ki) + (xa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đầu máy | toa động cơ tàu hỏa | (Đài Loan) xe tay ga | (Đài Loan, lóng) khó chịu | phiền phức | (Đài Loan) chết tiệt! | bực mình!

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.機器腳踏車的簡稱。參見「機器腳踏車」條。 2.火車中配備動力發動機,用以拖曳或推動列車的車輛,稱為「機車」。有蒸汽機、柴油機、電動機等種類。俗稱為「火車頭」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用来牵引车厢在铁路上行驶的动力车。有蒸汽机车、电力机车、内燃机车等。通称火车头。

Eng

  • CC-CEDICT locomotive; train engine car|(coll.) motorcycle|(Tw) scooter; motorcycle|(Tw) (slang) hard to get along with; annoying|(Tw) damn!; crap!
  • Cihui locomotive; train engine car; (coll.) motorcycle; (Tw) scooter; motorcycle; (Tw) (slang) hard to get along with; annoying; (Tw) damn!; crap!