機
ki
Hán Việt: ki · Pinyin: jī
Tổng quan
họ [Ji1] (hình thức kết hợp) máy móc cơ chế (hình thức kết hợp) máy bay (hình thức kết hợp) cơ hội (hình thức kết hợp) điểm then chốt trục xoay (hình thức kết hợp) nhanh trí linh hoạt (hình thức kết hợp) hữu cơ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jī |
|---|---|
| Hán Việt | ki |
| Quảng Đông | gei1 |
| Mân Nam | ki |
| Nhật Bản | KI |
| Hàn Quốc | 기 |
| Chú âm | ㄐㄧˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | kioi |
| Baxter-Sagart | kəj |
| Hán ngữ Thượng cổ | kəj |
| Phản thiết | 居衣切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 微 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái nẫy, cái máy, phàm cái gì do đấy mà phát động ra đều gọi là {ki}. Như {ki quan} [機關], {sự ki} [事機], {ki trữ} [機杼] cái máy dệt, cái khung cửi. Khéo léo biến trá. Như {ki tâm} [機心] cái lòng biến trá khéo léo, {ki biến} [機變] tài biến trá, v.v. Then chốt, cốt yếu. Như {quân ki} […
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm ki ki trạc (đồ làm bằng tre mây dùng để xúc đất hay hót rác) [Eng: thing made from bamboo used to scoop up rubbish]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cơ Xuất hiện 11 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cơ Xuất hiện 19 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.織布的器具。《史記.卷七一.樗里子甘茂傳》:「其母投杼下機,踰牆而走。」唐.杜牧〈杜秋娘〉詩:「寒衣一匹素,夜借鄰人機。」 2.機器的通稱。如:「打字機」、「發電機」。 3.飛機的簡稱。如:「客機」、「戰鬥機」、「停機坪」。 4.時宜、際會。如:「隨機應變」、「勿失良機」。唐.駱賓王〈在獄詠蟬詩.序〉:「候時而來,順陰陽之數;應節為變,審藏用之機。」 5.事物發生、變化的原由。如:「動機」。《禮記.大學》:「一家仁,一國興仁;一家讓,一國興讓;一人貪戾,一國作亂,其機如此。」 6.存於內心的欲望、俗念。如:「心機」。唐.李白〈下終南山過斛斯山…
Eng
- CC-CEDICT surname Ji
- CC-CEDICT (bound form) machine; mechanism|(bound form) aircraft|(bound form) an opportunity|(bound form) crucial point; pivot|(bound form) quick-witted; flexible|(bound form) organic
ja
- JMdict loom
- JMdict chance|opportunity|machine|aircraft|counter for aircraft
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【韻會】居衣切【集韻】居希切,𠀤音幾。【說文】主發謂之機。【書·太甲】若虞機張,往省括于度則釋。【尚書·大傳】捕獸機檻陷。【大學】其機如此。【註】發動所由。【疏】關機也。動於近,成於遠。 又星名。【博雅】斗星三爲機。【通卦驗】遂皇始出,握機矩,法北斗七星,而立七政。 又【集韻】織具謂之機杼,機以轉軸,杼以持緯。 又氣運之變化曰機。【莊子·天運篇】意者有機,緘而不得已耶。【至樂篇】萬物皆出於機,皆入於機。 又機械,巧術也。【莊子·天地篇】有機械者,必有機事。有機事者,必有機心。 又天機,天眞也。【莊子·大宗師篇】嗜慾深者天機淺。 又【韻會】要也,會也,密也。【書·臯陶謨】一日二日萬幾。【疏】作機。 又木名。【山海經】單狐之山多機木。【郭註】機,去聲。【正韻】作堅溪切,音雞,非。
Thuyết Văn
主發謂之機。 從木。幾聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
下文云。機持經者。機持緯者。則機謂織具也。機之用主於發。故凡主發者皆謂之機。檃桰之辭。 居衣切。十五部。
【决】 (quyết) Nghĩa:
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 机 · 机 · 机 · 机 · 机