雜劇
tạp kịch
Hán Việt: tạp kịch · Pinyin: zá jù
Tổng quan
một dạng hài kịch âm nhạc thời nhà Nguyên
Nghĩa
Việt
- Cihui một dạng hài kịch âm nhạc thời nhà Nguyên
- Cihui tạp kịch tạp kịch ☆Tuồng hát lặt vặt, không ra sự tích gì.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一種戲曲。原為宋代以滑稽方式表演的戲,至元代則指以北曲為主幹的戲劇。通常分為四折,有的則依劇情在開頭或兩折之間加楔子,每折用同一宮調及同一個韻,由一個角色獨唱,其他角色則用道白。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 戏曲名词。中国戏曲史上有多种以杂剧为名的表演形式,其特点各有不同。晚唐已有杂剧之名,其后历代均见此名。如宋杂剧、元杂剧、温州杂剧、南杂剧等。通常多指元杂剧。
Eng
- CC-CEDICT a Yuan dynasty form of musical comedy
- Cihui a Yuan dynasty form of musical comedy