雜
tạp
Hán Việt: tạp · Pinyin: zá
Tổng quan
hỗn hợp đa dạng nhiều loại pha trộn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zá |
|---|---|
| Hán Việt | tạp |
| Quảng Đông | zaap6 |
| Mân Nam | tsa̍p |
| Nhật Bản | MAJIRU |
| Hàn Quốc | 잡 |
| Chú âm | ㄗㄚˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zop |
| Baxter-Sagart | [dz]ˤ[u]p |
| Hán ngữ Thượng cổ | [dz]ˤ[u]p |
| Phản thiết | 昨合切 |
| Thanh mẫu | 從 |
| Vận | 合 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Lẫn lộn. Các loài khác nhau họp lẫn ở một nơi gọi là {tạp}. Như chỗ người trong nước và người nước ngoài ở lẫn với nhau gọi là {tạp cư địa} [雜居地]. Tạp nhạp. Không thể đứng phân biệt hẳn ra một loài gọi là {tạp}. Như trong các môn học có môn học cả các môn tạp nhảm gọi là {tạp gia…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm xạp xộp xạp (không trơn) [Eng: not smooth]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.五彩相合。《說文解字.衣部》:「雜,五彩相會。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.情采》:「五色雜而成黼黻,五音比而成韶夏。」 2.混合、摻入。如:「摻雜」、「夾雜」。《漢書.卷九.元帝紀》:「漢家自有制度,本以霸王道雜之,柰何純任德教,用周政乎!」 [形] 1.瑣碎、繁亂。如:「雜務」、「雜亂」、「繁雜」。《易經.繫辭下》:「其稱名也,雜而不越。」 2.不單純、不純粹的。如:「複雜」、「雜種」。 3.非正項的。如:「雜支」、「雜稅」、「雜糧」。 4.不同類的。如:「雜燴」、「南北雜貨」。 [副] 混亂。《禮記.曲禮上》:「男女不雜坐,不同椸枷。」《後…
Eng
- CC-CEDICT mixed|miscellaneous|various|to mix
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】徂合切【集韻】【韻會】昨合切,𠀤音䕹。【說文】五彩相合也。【玉篇】糅也。【易·坤卦】夫𤣥黃者,天地之雜也。【周禮·冬官考工記】畫繢之事雜五色。 又【禮·玉藻·雜帶註】雜,猶飾也,卽上之韠也。 又【玉篇】同也。【廣韻】集也。【易·繫辭】雜物撰德。【疏】言雜聚天下之物。 又【揚子·方言】碎也。【易·繫辭】其稱名也,雜而不越。【疏】辭理雜碎,各有倫序,而不相乖越。 又【玉篇】厠也。 又最也。 又【廣韻】帀也。 又穿也。 又鳥名。【爾雅·釋鳥】爰居,雜縣。【疏】爰居,海鳥也,一名雜縣。 又【集韻】七盍切【韻會】【正韻】七合切,𠀤音囃。【公羊傳·成十五年】諸大夫皆雜然曰:仲氏也,其然乎。【釋文】雜,七合反,又如字。
Thuyết Văn
五采相合也。 从衣。集聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
與字義略同。所謂五采彰施於五色作服也。引伸爲凡參錯之偁。亦借爲聚集字。詩言襍佩。謂集玉與石爲佩也。漢書凡言襍治之。猶今云會審也。 此篆葢本从衣雧。故篆者以木移左衣下作。久之改雥爲佳。而仍作雜也。組合切。七部。
【雜】 (tạp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 衣 (y) | Thanh phù (聲符): 集 (tập) Nghĩa: ngũ (Năm) thải (Hái) tương (Cùng. Như {bỉ thử tư) hợp (Hợp. Như {đồng tâm h) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 襍 · 雑 · 𣜫 · 𨿼 · 𮦀 · 杂 · 襍 · 雑 · 杂 · 雑 · 襍 · 杂