雜

zátậpNôm tạp

Hán Việt: tập · Pinyin: zá · Nôm: tạp

Tổng quan

Nguyên là chữ tập [雜]

雜亂 · 雜事 · 雜俎 · 雜修 · 雜劇 · 雜務 · 雜史 · 雜含

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzá
Hán Việttạp
Âm Nômtọp
Quảng Đôngzaap6
Mân Namtsa̍p
Nhật BảnMAJIRU
Hàn Quốc잡
Chú âmㄗㄚˊ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Lẫn lộn. Các loài khác nhau họp lẫn ở một nơi gọi là tạp. Như chỗ người trong nước và người nước ngoài ở lẫn với nhau gọi là tạp cư địa [雜居地]. Tạp nhạp. Không thể đứng phân biệt hẳn ra một loài gọi là tạp. Như trong các môn học có môn học cả các môn tạp nhảm gọi là tạp gia [雜家]. Trong các đồ hàng có đồ lặt vặt gọi là tạp hóa [雜貨], v.v. Trừ hạng chính ngạch ra, ngoài ra đều gọi là tạp cả. Như trong quan lại, các chức tá chức phó đều gọi là tạp chức [雜職]. Trong các giống thóc lúa trừ lúa tẻ lúa nếp ra, ngoài ra đều gọi là tạp lương [雜糧], v.v

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm tọp nhẹ tọp [Eng: very light]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tạp tạp chí, tạp phẩm [Eng: magazine, sundry goods]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hỗn chưng uế tạp nước đồng tanh nhơ
  • Bảng Tra Chữ Nôm xạp xộp xạp (không trơn) [Eng: not smooth]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.五彩相合。《說文解字.衣部》:「雜,五彩相會。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.情采》:「五色雜而成黼黻,五音比而成韶夏。」 2.混合、摻入。如:「摻雜」、「夾雜」。《漢書.卷九.元帝紀》:「漢家自有制度,本以霸王道雜之,柰何純任德教,用周政乎!」 [形] 1.瑣碎、繁亂。如:「雜務」、「雜亂」、「繁雜」。《易經.繫辭下》:「其稱名也,雜而不越。」 2.不單純、不純粹的。如:「複雜」、「雜種」。 3.非正項的。如:「雜支」、「雜稅」、「雜糧」。 4.不同類的。如:「雜燴」、「南北雜貨」。 [副] 混亂。《禮記.曲禮上》:「男女不雜坐,不同椸枷。」《後漢書.卷三九.趙咨傳》:「法度衰毀,上下僭雜。」 [名] 國劇裡不重要的角色,扮演供役使奔走的人。

Eng

  • CC-CEDICT mixed, miscellaneous, various, to mix

other

  • Nguồn khác Không bền. Tạp mộc: gỗ tạp, thứ gỗ không chắc, không bền. 雜木𣛠共保眉㓜 Tạp mộc mạy cụng bấu mì au (C.K.) Cây gỗ tạp thì không lấy

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】同雜。【說文】五彩相合也。 又【類篇】集也。別詳隹部。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 襍 · 雑 · 𣜫 · 𨿼 · 𮦀 · 杂 · 襍 · 雑 · 雜 · 杂 · 雑 · 襍