權證

quán zhèng quyền chứng

Hán Việt: quyền chứng · Pinyin: quán zhèng

Tổng quan

chứng quyền (tài chính)

Cấu tạo: (quyền) + (chứng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chứng quyền (tài chính)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển -种有价证券。投资者在支付一定数量的权利金(购买权证时所付的一定数量的价款)后,有权按特定价格在特定时间内或到期日向发行人购买或出售相关资产。和股票相比,更具高风险、高回报。

Eng

  • CC-CEDICT warrant (finance)
  • Cihui warrant (finance)