杌陧
ngột niết
Hán Việt: ngột niết · Pinyin: wù niè
Tổng quan
NIẾT, NGHIỆT bấp bênh; (trong lòng) thấp thỏm (tình thế, cục diện)
不安定邦之杌陧,曰由一人。
動搖不安。形容危險。《書經.秦誓》:「邦之杌隉,曰由一人。」漢.孔安國.傳:「杌隉,不安,言危也。」也作「兀臬」、「兀臲」、「阢隉」。
Nghĩa
Việt
- Cihui (văn học) bất ổn
- Cihui không ổn định
- Cihui bất an
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 動搖不安。形容危險。《書經.秦誓》:「邦之杌隉,曰由一人。」漢.孔安國.傳:「杌隉,不安,言危也。」也作「兀臬」、「兀臲」、「阢隉」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不安定邦之杌陧,曰由一人。
Eng
- Cihui (literary) unsettled; unstable; uneasy