杌
ngột
Hán Việt: ngột · Pinyin: wù
Tổng quan
ghế đẩu thấp
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wù |
|---|---|
| Hán Việt | ngột |
| Quảng Đông | ngaat6 |
| Nhật Bản | GOTSU |
| Hàn Quốc | 올 |
| Chú âm | ㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | nguot |
| Phản thiết | 五忽切 |
| Thanh mẫu | 疑 |
| Vận | 沒 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Đào ngột} [檮杌] tên một giống ác thú. Ngày xưa dùng tiếng ấy để gọi các kẻ hư ác. {Ngột niết} [杌隉] áy náy không yên. {Ngột tử} [杌子] cái ghế nhỏ.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.只有主幹而沒有旁枝的樹。《集韻.入聲.沒韻》:「杌,樹無枝也。」南朝梁.江淹〈遊黃櫱山〉詩:「殘杌千代木,廧崒萬古煙。」 2.方形而沒有椅背的椅子。《宋史.卷二八三.丁謂傳》:「遂賜坐,左右欲設墩,謂顧曰:『有旨復平章事。』乃更以杌進。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 杌 树木无枝丫 浑然无知 见杌陧” 杌 摇,动摇 扬翠叶,杌紫茎。--《史记·司马相如列传》 杌 蝎凳 砍树剩余的桩子 杌,刊余木。--《集韵》 杌陧 邦之杌陧,曰由一人。--《书·秦誓》 杌陧之象。--孙文《黄花冈七十二烈士事略·序》 杌wù ⒈小凳~凳。 ⒉
Eng
- CC-CEDICT low stool
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤五忽切,音兀。【玉篇】木無枝也。【集韻】木短出貌。 又檮杌,人名。亦獸名。見檮字註。 又不安貌。【書·秦誓】邦之杌隉。 又【類篇】魚屈切,音崛。𠛬餘木。 又【集韻】魚厥切。義同。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư