村員

thôn viên

Hán Việt: thôn viên

Tổng quan

thon von 村員 ◎ Phiên khác: thôn viên: thôn nhân, ông lão nông thôn (TVG), chon von: cao vút, chơ vơ (ĐDA). Nay theo Schneider và NT Nhí. tt. <từ cổ> suy vi, “cheo leo, nguy hiểm, gian nan”. [Paulus của

Cấu tạo: 村 (thôn) + 员 (viên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ◎ Phiên khác: thôn viên: thôn nhân, ông lão nông thôn (TVG), chon von: cao vút, chơ vơ (ĐDA). Nay theo Schneider và NT Nhí

Từ liên quan

Gần nghĩa

员司 · 员外 · 员山 · 员工 · 员林 · 员警 · 员额 · 員司