村

cūnthônNôm xóm

Hán Việt: thôn · Pinyin: cūn · Nôm: xóm

Tổng quan

Làng, xóm

村上 · 村人 · 村公 · 村員 · 村坞 · 村塢 · 村塾 · 村夫

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincūn
Hán Việtthôn
Âm Nômchon
Quảng Đôngcyun1
Mân Namtshun
Nhật BảnMURA
Hàn Quốc촌
Chú âmㄘㄨㄣˉ
Hán ngữ Trung cổchuon
Phản thiết倉尊切
Thanh mẫu清
Vận魂
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Làng, xóm. Quê mùa

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm xóm thôn xóm, làng xóm [Eng: village]
  • Giản Dị Hán Nôm chon chon von; chon chót [Eng: very high and solitary; bright red]
  • Giản Dị Hán Nôm chôn chôn cất [Eng: to inter]
  • Giản Dị Hán Nôm thuôn thuôn chỉ [Eng: to thread a yarn into a needle]
  • Giản Dị Hán Nôm thuốn thuốn đất [Eng: to hoe up soil]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) thôn thôn xóm [Eng: hamlet, village]
  • Bảng Tra Chữ Nôm thon tay thon [Eng: slender fingers]
  • Bảng Tra Chữ Nôm thun thun lại [Eng: be elastic]
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: chon Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 鄉民聚居的地方。如:「鄉村」、「農村」。宋.陸游〈遊山西村〉詩:「山重水複疑無路,柳暗花明又一村。」 [形] 粗俗、愚蠢。元.王實甫《西廂記.第一本.第四折》:「老的小的,村的俏的,沒顛沒倒,勝似鬧元宵。」 [動] 頂撞,以言語羞辱人。《水滸傳》第二回:「小官人若是不當村時,較量一棒耍子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 村 (形声。从邑,屯声。本义村庄) 同本义 邨,地名。--《说文》。徐铉曰今俗作村。” 村中闻有此人,咸来问讯。--陶潜《桃花源记》 僵卧孤村不自哀。--宋·陆游《十一月四日风雨大作》 环村居者皆猎户。--清·徐珂《清稗类钞·战事类》 又如村坊(村庄); 村疃(村庄); 村上(村子里); 村井(村庄); 村公(村中长者); 村老(村中父老); 村戍(村里守卫之所); 村垣(村庄围墙)。又指农村基层组织。如村正(村司、村吏 、村胥,都指村长); 村伍(村户); 村邑(村镇。引申指故里); 村郭(村镇); 村范(村规) 乡村,乡下,农村 村 cūn ①村庄。 ②粗野~野。 【村民委员会】中国农村按居民居住地区设置的基层群众性自治组织。 【村塾】旧时农村中的私塾。又叫村学。 【村野】 ①乡村和田野。 ②性情粗鲁。

Eng

  • CC-CEDICT village, (dialect) to scold, rustic; boorish
  • CC-CEDICT variant of 村[cun1]
  • JMdict village

ja

  • JMdict 村(むら)

other

  • Nguồn khác Làng, một phần của xã. 󰁏村長翁老芮𫢱 Giú thôn trưởng ông lạo rườn rà (Kh.Q.) Ở nhà ông lão thôn trưởng ta

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】此尊切【集韻】麤尊切【正韻】倉尊切,𠀤寸平聲。【廣韻】墅也。【增韻】聚落也。字从邑从屯。經史無村字,俗通用。【晉·陶潛·歸田園詩】曖曖遠人村。【桃花源記】村中聞有此人,咸來問訊。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 邨 · 𡵭 · 𢩭 · 𨙲 · 邨 · 邨