村裏
thôn lí
Hán Việt: thôn lí · Pinyin: cūn lǐ
Tổng quan
làng | xóm
Nghĩa
Việt
- Cihui làng | xóm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 鄉村鄰里。如:「為爭睹這難得一見的奇景,鄰近村里的居民都紛紛趕來觀賞。」《水滸傳》第五七回:「小人這裡只賣酒。要肉時村里卻纔殺羊,若要,小人去回買。」
Eng
- CC-CEDICT village|hamlet
- Cihui 村里 ūnli* p.w. village; hamlet
ja
- JMdict village