杖屨

zhàng jù trượng lũ

Hán Việt: trượng lũ · Pinyin: zhàng jù

Tổng quan

Cấu tạo: (trượng) + (lũ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 手杖与鞋子。古礼,五十岁老人可扶杖;又古人入室鞋必脱于户外,为尊敬长辈,长者可先入室,后脱鞋; 对老者﹑尊者的敬称; 拄杖漫步。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.手杖与鞋子。古礼,五十岁老人可扶杖;又古人入室鞋必脱于户外,为尊敬长辈,长者可先入室,后脱鞋。 2.对老者﹑尊者的敬称。 3.拄杖漫步。