杖錢

zhàng qián trượng tiễn

Hán Việt: trượng tiễn · Pinyin: zhàng qián

Tổng quan

Cấu tạo: (trượng) + (tiễn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时犯人打点行杖公人俾得从轻杖打所用的钱; "杖头钱"的省称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时犯人打点行杖公人俾得从轻杖打所用的钱。 2."杖头钱"的省称。