槓槓

gàng gàng cống cống

Hán Việt: cống cống · Pinyin: gàng gàng

Tổng quan

1. gạch thẳng đánh dấu (trong chấm bài)。杠5.。 在紙上畫了一條杠杠。 gạch thẳng đánh dấu trên trang giấy. 2. tiêu chuẩn nhất định。杠7.。 這條法規就是判斷合法交易與非法交易的杠杠。 những luật lệ này chính là tiêu chuẩn nhất định để phán đoán giao dịch hợp pháp và bất hợp pháp. 這次工資調整,規定了幾條杠杠。 đây là điều chỉnh lương, quy định mấy tiêu chuẩn nhất định.

Cấu tạo: (cống) + (cống)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. gạch thẳng đánh dấu (trong chấm bài)。杠5.。 在紙上畫了一條杠杠。 gạch thẳng đánh dấu trên trang giấy. 2. tiêu chuẩn nhất định。杠7.。 這條法規就是判斷合法交易與非法交易的杠杠。 những luật lệ này chính là tiêu chuẩn nhất định để phán đoán giao dịch hợp pháp và bất hợp pháp. 這次工資調整,規定了幾條杠杠。 đây là điều chỉnh lương…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿);杠➎:在纸上画了一条~;杠➐:这条法规就是判断合法交易与非法交易的~|这次工资调整,规定了几条~。

Eng

  • Cihui 杠杠 ànggang n. certain limits and stipulations M:ge/¹xiē