gàng cống

Hán Việt: cống · Pinyin: gàng

Tổng quan

giang thiết giang (xà sắt)

槓杆 · 發槓 · 箱槓 · 行槓 · 盤槓子 · 直槓槓 · 斜槓青年

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingàng
Hán Việtcống
Quảng Đônggong3
Mân Namkǹg
Nhật BảnTEKO
Hàn Quốc
Chú âmㄍㄤˋ
Hán ngữ Trung cổkrungh

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu {Cống hãn} [槓桿] cái kích (levier), một thứ đồ nghề để giúp sức trong môn {trọng học} [重學].;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm cống [Eng: lever, pole, crowbar; sharpen; (Cant.) a wardrobe, trunk]
  • Bảng Tra Chữ Nôm cồng cồng kềnh [Eng: bulky; cumbersome]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cống Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cống Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cống Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.較粗的棍子。如:「木槓」、「鐵槓」。 2.一種體操器材。如:「單槓」、「雙槓」、「高低槓」。 3.作為標記或刪除的線條。如:「槓子」、「老師批改作文十分用心,凡是有錯誤的地方,都會畫紅槓。」 [動] 1.把刀等有刃器具,在皮、布、石磨擦,使刃鋒利。如:「槓刀」。 2.劃線條以示標記或刪除。如:「他把文意不通的句子槓掉了。」 3.吵嘴,自以為是而好與人爭辯。如:「他今天和我槓上了。」《文明小史》第一七回:「如今久別相逢,難為情見面就抬槓,只得趁勢打住話頭,另談別事。」

Eng

  • CC-CEDICT coffin-bearing pole (old)|thick pole; bar; rod|thick line|to mark with a thick line|to sharpen (a knife, razor etc)|to get into a dispute with|standard; criterion|hyphen; dash

ja

  • JMdict forming a four-of-a-kind|declaring a kong

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 杠 · 篢 · 杠 · 杠 · 篢