杲杲
cảo cảo
Hán Việt: cảo cảo · Pinyin: gǎo gǎo
Tổng quan
sáng chói; sáng rực; chói loá (mặt trời). 杲杲出日 mặt trời mọc sáng rực 秋陽杲杲 mặt trời mùa thu sáng chói
(太阳)很明亮的样子:~出日, 秋阳~。
形容日光明亮。《詩經.衛風.伯兮》:「其雨其雨,杲杲出日。」唐.韓愈〈謁衡嶽廟遂宿嶽寺題門樓〉詩:「猿鳴鐘動不知曙,杲杲寒日生於東。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 杲杲出日 秋陽杲杲
- Tần suất từ sáng chói; sáng rực; chói loá (mặt trời). 杲杲出日 mặt trời mọc sáng rực 秋陽杲杲 mặt trời mùa thu sáng chói; sáng rực; chói loá
- Biên soạn r.f. <wr.> bright and scintillating
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容日光明亮。《詩經.衛風.伯兮》:「其雨其雨,杲杲出日。」唐.韓愈〈謁衡嶽廟遂宿嶽寺題門樓〉詩:「猿鳴鐘動不知曙,杲杲寒日生於東。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (太阳)很明亮的样子:~出日, 秋阳~。
Eng
- Cihui 杲杲 ǎogǎo r.f. <wr.> bright and scintillating
- Tần suất từ r.f. <wr.> bright and scintillating