杲
cảo
Hán Việt: cảo · Pinyin: gǎo
Tổng quan
(văn) Sáng rực; 2. (văn) Cao; 3. [Găo] (Họ) Cảo.
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gǎo |
|---|---|
| Hán Việt | cảo |
| Quảng Đông | gou2 |
| Mân Nam | ko2 |
| Nhật Bản | AKIRAKA |
| Hàn Quốc | 고 |
| Chú âm | ˇ ㄛ |
| Hán ngữ Trung cổ | kaux |
| Phản thiết | 古老切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 晧 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sáng. Cao.;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm cảo cảo cảo xuất nhật (vẻ sáng) [Eng: bright sun; brilliant]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 明亮的樣子。《說文解字.木部》:「杲,明也。」《詩經.衛風.伯兮》:「其雨其雨,杲杲出日。」 [名] 姓。如元代有杲元啟。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 杲〈形〉 (会意。从日,从木。日在木上,表示天已大亮。本义明亮的样子)同本义 杲,明也。--《说文》 如海之深,如日之杲。--南朝宋·简文帝《南郊颂》 杲乎如登于天。--《管子·内业》。注明貌。” 杲gǎo ⒈明亮~ ~出日。 ⒉高~ 乎如登于天。
Eng
- CC-CEDICT high|sun shines brightly|to shine
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古老切,音縞。【說文】明也。【詩·衞風】杲杲出日。【淮南子·天文訓】日登於扶桑,是謂朏明,故杲字日在木上。 又【玉篇】高也。【管子·內業篇】杲乎如登乎天。 又【集韻】下老切,音皓。義同。
Thuyết Văn
朙也。 從日在木上。讀若槀。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
衞風。杲杲出日。毛曰。杲杲然日復出矣。 日在木中昒也。日在木上、旦也。古老切。二部。
【杲】 (cảo) Nghĩa: minh vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư