杳杳

yǎo yǎo yểu yểu

Hán Việt: yểu yểu · Pinyin: yǎo yǎo

Tổng quan

sâu lắng và u ám | xem thêm 窈窈 ẻ sâu kín tối tăm. yểu yểu yểu yểu ☆Vẻ sâu kín tối tăm.

Cấu tạo: (yểu) + (yểu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sâu lắng và u ám | xem thêm 窈窈 ẻ sâu kín tối tăm. yểu yểu yểu yểu ☆Vẻ sâu kín tối tăm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 深遠、幽暗。《楚辭.屈原.九章.懷沙》:「眴兮杳杳,孔靜幽默。」《文選.潘岳.寡婦賦》:「時曖曖而向昏兮,日杳杳而西匿。」也作「窈窈」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 昏暗貌; 幽远貌; 犹渺茫; 犹隐约,依稀。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.昏暗貌。 2.幽远貌。 3.犹渺茫。 4.犹隐约,依稀。

Eng

  • CC-CEDICT deep and somber|see also 窈窈[yao3 yao3]
  • Cihui deep and somber; see also 窈窈