yǎo yểu

Hán Việt: yểu · Pinyin: yǎo

Tổng quan

tối và yên tĩnh biến mất

杳冥 · 杳杳 · 杳渺 · 杳溟 · 杳然 · 杳眇 · 杳茫 · 杳霭

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyǎo
Hán Việtyểu
Quảng Đôngjiu2
Mân Namiau2
Nhật BảnHARUKA
Hàn Quốc
Chú âmㄧㄠˇ
Hán ngữ Trung cổqeux
Phản thiết烏皎切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mờ mịt, lặng bặt. Như {yểu nhiên} [杳然] mờ mịt không có dấu vết gì, {yểu vô tiêu tức} [杳無消息] bặt không tin tức gì, v.v. Thăm thẳm, mông mênh. Trần Nhân Tông [陳仁宗] : {Thần Quang tự yểu hứng thiên u} [神光寺杳興偏凼] (Đại Lãm Thần Quang tự [大覽神光寺]) Chùa Thần Quang bát ngát ở sự thanh u. $…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: yểu Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: diểu Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.幽暗、深遠。《說文解字.日部》:「杳,冥也。」《楚辭.屈原.九章.涉江》:「深林杳以冥冥兮,猿狖之所居。」明.徐弘祖《徐霞客遊記.卷四下.黔遊日記二》:「其坳兩旁石峰東西湧起,而坳中則下陷成井,灌木叢翳其間,杳不可窺。」 2.遼闊無邊。唐.王維〈臨高臺送黎拾遺〉詩:「相送臨高臺,川原杳何極。」宋.王安石〈送裴如晦宰吳江〉詩:「霜澤與天杳,旁臨無限情。」 [副] 不見蹤影,毫無消息。形容渺茫沉寂。如:「杳無音信」、「杳無人蹤」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 杳 (会意。上为木”,下为日”,表示太阳落在树木下,天色已昏暗。本义昏暗) 同本义 杳,冥也。--《说文》 杳旭卉兮。--扬雄《甘泉赋》。注深远也。” 独驰思乎杳冥。--傅毅《舞赋》 杳冥冥兮羌昼晦,东风飘兮神灵雨。--《楚辞·屈原·涉江》 又如杳杳冥冥(昏暗幽远);杳蒙(迷茫,凝不清) 幽深 眴兮杳杳,孔静幽默。--《楚辞·屈原·九章·怀沙》 又如杳杳(幽暗深远的样子);杳然(幽深的样子);杳昧(深幽隐晦) 渺茫;深远;高远 杳不知所之也。(杳,深远没有尽头,这里表听不到声 杳yǎo ⒈昏暗。 ⒉不见踪影路~漫。~无音信。

Eng

  • CC-CEDICT dark and quiet|disappear

ja

  • JMdict dark|not understood|unknown

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】烏皎切【集韻】【韻會】【正韻】伊鳥切,𠀤音窅。【說文】冥也。【張衡·思𤣥賦】日杳杳而西匿。【淮南子·天文訓】日晡則反景上照於桑楡,故杳字日在木下。 又【玉篇】深廣貌。【管子·內業篇】杳乎如入於淵。 又叶委羽切,迂上聲。【王逸·九思】意逍遙兮欲歸,衆穢盛兮杳杳。思哽饐兮詰詘,涕流瀾兮如雨。 考證:〔【集韻】【韻會】【正韻】伊烏切,𠀤音窅。〕 謹照原文烏改鳥。

Thuyết Văn

冥也。 從日在木下。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

冥、窈也。𦱤爲日且冥。杳則全冥矣。由𦱤而行地下、而至於榑桑之下也。引伸爲凡不見之偁。 烏皎切。二部。

【杳】 (yểu ⟨liểu⟩) Nghĩa: minh (Chỗ mù mịt không có ) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư