板板

bǎn bǎnbản bản

Hán Việt: bản bản · Pinyin: bǎn bǎn

Tổng quan

Trái lẽ, phản đạo lí — Chắc chắn, nhất định, không xê xích gì được

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.乘戾,反常。 2.形容表情冷淡﹑严肃。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容面部表情冷淡。《二刻拍案驚奇》卷一四:「若說是有情,如何眉梢眼角,不見些些光景,只是恁等板板地?」

Cấu tạo: 闆 (bản) + 闆 (bản)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Trái lẽ, phản đạo lí — Chắc chắn, nhất định, không xê xích gì được.; rái lẽ, phản đạo lí — Chắc chắn, nhất định, không xê xích gì được.; nghiêm nghị

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容面部表情冷淡。《二刻拍案驚奇》卷一四:「若說是有情,如何眉梢眼角,不見些些光景,只是恁等板板地?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.乘戾,反常。 2.形容表情冷淡﹑严肃。

Eng

  • Cihui solemn
  • Tần suất từ solemn

other

  • Nguồn khác Chắc chắn, nhất định, không xê xích gì được

Từ liên quan

Gần nghĩa

板主 · 板书 · 板兒 · 板凳 · 板刷 · 板块 · 板壁 · 板子