闆闆

bǎn bǎn bản bản

Hán Việt: bản bản · Pinyin: bǎn bǎn

Tổng quan

nghiêm nghị rái lẽ, phản đạo lí — Chắc chắn, nhất định, không xê xích gì được. bản bản bản bản ☆Trái lẽ, phản đạo lí — Chắc chắn, nhất định, không xê xích gì được.

Cấu tạo: (bản) + (bản)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghiêm nghị rái lẽ, phản đạo lí — Chắc chắn, nhất định, không xê xích gì được. bản bản bản bản ☆Trái lẽ, phản đạo lí — Chắc chắn, nhất định, không xê xích gì được.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容面部表情冷淡。《二刻拍案驚奇》卷一四:「若說是有情,如何眉梢眼角,不見些些光景,只是恁等板板地?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 乘戾,反常; 形容表情冷淡﹑严肃。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.乘戾,反常。 2.形容表情冷淡﹑严肃。

Eng

  • CC-CEDICT solemn
  • Cihui solemn