枌榆
phần du
Hán Việt: phần du · Pinyin: fén yú
Tổng quan
phần du 枌榆 dt. cây phần du, Bùi Văn Nguyên cho đó là cây bông bưởi, nghĩa bóng chỉ làng xóm, quê nhà. Đời xưa mới lập nên một làng nào đều trồng một thứ cây thổ ngơi để làm ghi. Phía đông ấp phong nhà
1.木名。 2.汉高祖故乡的里社名。 3.指汉高祖即位后,于秦故骊邑移置的新丰县枌榆社。见《西京杂记》卷二◇借指帝乡或皇宫。 4.泛指故乡。
1.榆科「榆樹」、「白榆」的別名。參見「白榆」條。 2.鄉里。漢.張衡〈西京賦〉:「豈伊不虔思于天衢,豈伊不懷歸于枌榆。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ phần du 枌榆 dt. cây phần du, Bùi Văn Nguyên cho đó là cây bông bưởi, nghĩa bóng chỉ làng xóm, quê nhà. Đời xưa mới lập nên một làng nào đều trồng một thứ cây thổ ngơi để làm ghi. Phía đông ấp phong nhà Hán có làng phần du, làng vua hán cao tổ, đời sau nhân thế gọi làng mình là phần du, cũng như nghĩa chữ tang tử (Đặng Thế Kiệt). Lịch Đạo Nguyên đời Bắc Nguỵ trong Thuỷ kinh chú ghi: “Cao tổ làm vua ở quan trung, thái thượng hoàng muốn về đông, cho nên tạo nên biểu tượng quê cũ, hễ cứ lập ấp lập thành mới đều phải trồng cây phần du, lệnh các nhai đình đều phải như vậy” (高祖王關中,太上皇思東歸,故象舊里,制兹新邑…
- Biên soạn 1. a kind of elm 2. one's native place or hometown
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.榆科「榆樹」、「白榆」的別名。參見「白榆」條。 2.鄉里。漢.張衡〈西京賦〉:「豈伊不虔思于天衢,豈伊不懷歸于枌榆。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.木名。 2.汉高祖故乡的里社名。 3.指汉高祖即位后,于秦故骊邑移置的新丰县枌榆社。见《西京杂记》卷二◇借指帝乡或皇宫。 4.泛指故乡。
Eng
- Cihui 枌榆 ényú n. 1. a kind of elm 2. one's native place or hometown
- Tần suất từ n. 1. a kind of elm 2. one's native place or hometown
other
- Nguồn khác »Nghĩa chước sợ lây hơi chung đỉnh — Nên mình còn nhận dấu phần du« (nhận dấu phần du ý nói còn sống ở quê nhà, không chịu ra làm quan)