榆
du
Hán Việt: du · Pinyin: yú
Tổng quan
cây du
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | yú |
|---|---|
| Hán Việt | du |
| Quảng Đông | jyu4 |
| Mân Nam | jiu5 |
| Nhật Bản | NIRE |
| Hàn Quốc | YU |
| Chú âm | ㄩˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | jeu |
| Baxter-Sagart | lo |
| Hán ngữ Thượng cổ | lo |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cây du. Xem {phần du} [枌榆].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 植物名。榆科榆屬,「榆樹」之古稱,參見「榆樹」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 榆〈名〉 榆树 榆,白枌。--《说文》。按,榆皮色赤,其白者为枌也。荚可食,亦可为酱。 堇萱枌榆。--《礼记·内则》 我决起而飞抢榆枋。--《庄子·逍遥游》 落叶乔木,叶卵形,花有短梗,木材可供建筑或制器械、家具等。如榆枋(借喻见识浅陋;也指眼界狭小);榆荚(古代钱币名称,汉代铸造) 榆yú榆树,落叶乔木。花小,早春开放。果实外壳有膜质的翅,叫"榆夹"或"榆钱"。果实可吃或作饲料。木材坚硬可供建筑或制器物。树皮纤维可代麻用。
Eng
- CC-CEDICT elm
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔【禮·內則】菫荁枌楡,兔薧滫𤅵以滑之。〕謹照原文兔改免。
Thuyết Văn
榆白、枌。 從木。俞聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
見釋木。陳風東門之枌傳云。枌、白榆也。然則釋木榆白爲逗、枌爲句、顯然。許意亦如此讀。別榆一穜以起下也。榆莢可食。亦可爲。酉部所謂𨡭䤅也。 羊朱切。古音在四部。
【榆】 (du) Nghĩa: du (Cây du. Xem {phần du) bạch (Sắc trắng.)、 phần (Cây phần (cây du du))
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 楡 · 楡 · 楡