林林

lín lín lâm lâm

Hán Việt: lâm lâm · Pinyin: lín lín

Tổng quan

Cấu tạo: (lâm) + (lâm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 众多貌; 指芸芸众生; 形容了无生气。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.众多貌。 2.指芸芸众生。 3.形容了无生气。

Eng

  • Cihui 林林 línlín r.f. numerous; multitudinous