林苑

lín yuàn lâm uyển

Hán Việt: lâm uyển · Pinyin: lín yuàn

Tổng quan

lâm uyển (rừng để vua chúa đi săn)。古代專供統治者打獵玩樂的園林。

Cấu tạo: (lâm) + (uyển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lâm uyển (rừng để vua chúa đi săn)。古代專供統治者打獵玩樂的園林。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代專供統治者狩獵玩樂的林園。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代植林木﹑养禽兽﹑供打猎玩乐的园林。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代植林木﹑养禽兽﹑供打猎玩乐的园林。

Eng

  • Cihui 林苑 ínyuàn p.w. hunting park (for emperors)