果盤
quả bàn
Hán Việt: quả bàn · Pinyin: guǒ pán
Tổng quan
mâm đựng trái cây
Nghĩa
Việt
- Cihui mâm đựng trái cây
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 可盛放果品的盤子。南朝梁.簡文帝〈對燭賦〉:「影度臨長枕,煙生向果盤。」《歧路燈》第三五回:「吃了一會飽了,丟了乳穗,扭身過來,看桌上果盤,便用小指頭指著,說出兩個字兒的話頭。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿);专用于盛放果品的盘子,也指装在盘子里的瓜果。
Eng
- CC-CEDICT fruit plate; fruit platter
- Cihui fruit plate; fruit platter
- Cihui 果盤 uǒpán n. 1. fruit tray/plate/bowl 2. compartmentalized box for assorted fruits/candies