棖觸
tranh xúc
Hán Việt: tranh xúc · Pinyin: chéng chù
Tổng quan
đụng phải: chạm phải/tiếp xúc/sờ/ấn/cảm động/làm mủi lòng/làm xúc động
Nghĩa
Việt
- Cihui đụng phải: chạm phải/tiếp xúc/sờ/ấn/cảm động/làm mủi lòng/làm xúc động
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 触犯,触动; 感触。
- Tân Hoa Tự Điển 1.触犯,触动。 2.感触。
Eng
- Cihui 棖觸 héngchù v. 1. be sentimentally touched/moved 2. touch with one's hand