chéng tranh

Hán Việt: tranh · Pinyin: chéng

Tổng quan

cột cửa

棖觸 · 棖子 · 棖撥 · 棖棖 · 棖橘 · 棖臬 · 棖闑

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchéng
Hán Việttranh
Quảng Đôngcaam5
Nhật BảnHASHIRA
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄥˊ
Hán ngữ Trung cổdrang
Baxter-Sagartm-tˤ<r>aŋ
Hán ngữ Thượng cổm-tˤ<r>aŋ
Phản thiết直良切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái bậc cửa. Cùng nghĩa với chữ {tranh} [橙]. Đụng chạm. Cũng đọc là {trành}.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm trành dao trành [Eng: ?]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 豎立在門兩旁的長木柱。《爾雅.釋宮》:「棖謂之楔。」晉.郭璞.注:「門兩旁木。」 [動] 碰觸。通「樘」。《文選.謝惠連.祭古冢文.序》:「以物棖撥之,應手灰滅。」唐.李善.注:「南人以物觸物為棖也。」

Eng

  • CC-CEDICT door post

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】直耕切【集韻】【韻會】【正韻】除耕切,𠀤音橙。【說文】棖,法也。【揚子方言註】救傾之法,門楔也。【爾雅·釋宮】棖謂之楔。【禮·玉藻】君入門,介拂闑,大夫中棖與闑之閒,士介拂棖。【註】棖,門兩旁長木。闑,門中央所豎短木。 又【方言】棖,隨也。【註】棖柱令相隨也。 又【說文】杖也。【謝靈運·祭古塚文】以物棖撥之,應手灰滅。 又果名。卽橙也。【金城記】欲以棖子臣櫻桃,但恨不同時耳。 又【唐韻古音】直良切,音長。【詩·鄭風】俟我乎堂兮。【箋】堂當作棖。又孔子弟子申棖。

Thuyết Văn

杖也。 從木。長聲。 一曰法也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

未詳。 宅耕切。廣韵直庚切。古音在十部。 未詳。釋宮曰。棖謂之楔。玉藻注。棖、門楔也。鄭風箋。棖、門梱上木近邊者。按門兩㫄木亦法之一端也。鄭說梱爲門限。故曰門梱上木。

【棖】 (tranh ⟨trành⟩) Nghĩa: trượng (Cái gậy chống.) vậy Một thuyết khác: 法也

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 枨 · 枨 · 枨