枯黄

kū huángkhô hoàng

Hán Việt: khô hoàng · Pinyin: kū huáng

Tổng quan

sự thiêu sém, sự cháy sém, (từ lóng) sự mở hết tốc lực (ô tô, xe đạp), thiêu, đốt, làm cháy sém, (quân sự) đốt sạch phá, phá sạch, tiêu thổ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm đau lòng, xỉ vả làm đau lòng, đay nghi

新华 · Tân Hoa Đại lục

干枯焦黄~的禾苗ㄧ过了中秋,树叶逐渐~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

乾枯焦黃。如:「秋冬之際,許多樹都枯黃了。」

Cấu tạo: 枯 (khô) + 黃 (hoàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khô vàng: khô héo
  • Tần suất từ sự thiêu sém, sự cháy sém, (từ lóng) sự mở hết tốc lực (ô tô, xe đạp), thiêu, đốt, làm cháy sém, (quân sự) đốt sạch phá, phá sạch, tiêu thổ, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm đau lòng, xỉ vả làm đau lòng, đay nghiến làm đau lòng, nói mỉa làm đau lòng, bị cháy sém, (từ lóng) mở hết tốc lực (ô tô...); khô hoàng: khô vàng/khô héo; khô héo
  • Biên soạn v.p. withered and yellow

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 干枯焦黄~的禾苗ㄧ过了中秋,树叶逐渐~。
  • Kaggle Zh-Vi scorch

Eng

  • Cihui 枯黃 ūhuáng v.p. withered and yellow
  • Tần suất từ v.p. withered and yellow

Đức

  • Handedict welk

Từ liên quan

Gần nghĩa

枯井 · 枯叶 · 枯寂 · 枯干 · 枯木 · 枯朽 · 枯枝 · 枯柴