枸杞
cẩu kỉ
Hán Việt: cẩu kỉ · Pinyin: gǒu qǐ
Tổng quan
kỷ tử (Lycium chinense) | chi Lycium ên một loài cây nhỏ, lá non có vị hơi đắng, dùng làm rau ăn được, rễ dùng làm vị thuốc, gọi là Địa cốt, vỏ rễ cũng làm vị thuốc, gọi là Địa cốt bì. cẩu kỉ cẩu kỉ ☆Tên một loài cây nhỏ, lá non có vị hơi đắng, dùng làm rau ăn được, rễ dùng làm vị thuốc, gọi là Địa cốt, vỏ rễ cũng làm vị thuốc, gọi là Địa cốt bì.
Nghĩa
Việt
- Cihui kỷ tử (Lycium chinense) | chi Lycium ên một loài cây nhỏ, lá non có vị hơi đắng, dùng làm rau ăn được, rễ dùng làm vị thuốc, gọi là Địa cốt, vỏ rễ cũng làm vị thuốc, gọi là Địa cốt bì. cẩu kỉ cẩu kỉ ☆Tên một loài cây nhỏ, lá non có vị hơi đắng, dùng làm rau ăn được, rễ dùng làm v…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。茄科枸杞屬,落葉灌木。高一至三公尺,常具枝刺,葉具短柄,披針狀長橢圓形或倒卵形。花一至二朵著生葉腋,花冠漏斗形,淡紫色。漿果紅色,橢圓形。果入藥,有明目、滋補的功能。根皮、枝葉也可作藥用,能解熱,消炎。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 双子叶植物,茄科。落叶灌木。茎干细长,丛生,有短刺。叶卵形或卵状菱形,花淡紫色。浆果卵圆形,红色,中医学上称枸杞子”,能补肾益精、养肝明目。嫩茎和叶可作蔬菜。
Eng
- CC-CEDICT wolfberry (Lycium chinense)|genus Lycium
- Cihui wolfberry (Lycium chinense); genus Lycium
ja
- JMdict Chinese matrimony vine (Lycium chinense)|Chinese wolfberry|goji