某某

mǒu mǒumỗ mỗ

Hán Việt: mỗ mỗ · Pinyin: mǒu mǒu

Tổng quan

ai đó

新华 · Tân Hoa Đại lục

不特定的人或事的代稱。如:「也許在某某地方、某某時候,一樣的故事也曾經發生過。」

Cấu tạo: 某 (mỗ) + 某 (mỗ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui như thế nào đó
  • Tần suất từ chó; ông (bà...) này, ông (bà...) nọ, ông (bà...) ấy; ông (bà...) nào đó; ai, cái này cái nọ, thế này thế nọ; ai đó , như thế nào đó
  • Biên soạn so-and-so

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不特定的人或事的代稱。如:「也許在某某地方、某某時候,一樣的故事也曾經發生過。」

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi so-and-so

Eng

  • Cihui so-and-so; such-and-such
  • Tần suất từ attr. so-and-so

Đức

  • Handedict N.N

Từ liên quan

Gần nghĩa

某某人 · 某某的 · 某. · 某事 · 某些 · 某人 · 某地 · 某处