某

mǒumỗNôm với

Hán Việt: mỗ · Pinyin: mǒu · Nôm: với

Tổng quan

Mỗ, dùng làm tiếng đệm. Như mỗ ông [某翁] ông mỗ, mỗ sự [某事] việc mỗ, v.v

某. · 某事 · 某些 · 某人 · 某地 · 某处 · 某时 · 某某

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinmǒu
Hán Việtmỗ
Âm Nômmấy
Quảng Đôngmaau5
Mân Nambóo
Nhật BảnSOREGASHI
Hàn Quốc모
Chú âmㄇㄡˇ
Hán ngữ Trung cổmux
Baxter-Sagartməʔ
Hán ngữ Thượng cổməʔ
Phản thiết莫厚切
Thanh mẫu明
Vận厚
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mỗ, dùng làm tiếng đệm. Như mỗ ông [某翁] ông mỗ, mỗ sự [某事] việc mỗ, v.v

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển mỗ 某 ① đt. <từ cổ> thường đứng trước danh từ, từ phiếm chỉ, nọ, nào đó, trỏ người hay sự vật nào đó chưa biết một cách rõ ràng xác định. Thuỷ chung mỗ vật đều nhờ chúa, động tĩnh nào ai chẳng bởi sày. (Mạn thuật 25.3)‖ (Tự thán 95.1, 100.4)‖ (Bảo kính 167.2). ② đt. <từ cổ> trỏ đối tượng đã nhắc đến, hoặc đối tượng mà ai cũng đã biết. Sách Phật Thuyết có câu: Mày tuy là đệ tử cả tao, đi tu hành tuy rằng đà lâu ngày, hay sự mỗ chưa rộng. (tr. 7), sự mỗ tức các sự việc trong đời. Ở thế những hiềm qua mỗ thế, có thân thì sá cốc chưng thân. (Mạn thuật 33.3), mỗ thế: cuộc đời này‖ (Thuật hứng…
  • Giản Dị Hán Nôm với cha với con [Eng: father and son]
  • Giản Dị Hán Nôm mấy mấy khi, mấy bữa, mấy lúc [Eng: rarely, seldom, infrequently]
  • Giản Dị Hán Nôm mồi cò mồi; mồi chài [Eng: decoy; entice]
  • Giản Dị Hán Nôm mới mới cũ, còn mới, mới đến [Eng: old and new, brand new, newly come]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) mỗ như mỗ đâỵ (như tôi đây) [Eng: like me]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] may túi mà đựng chớ rời mấy khi
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] dù chẳng có khát mỗ phần

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [代] 1.不指名的人或事物的代稱。如:「某甲」、「某人」。《文選.顏延之.陶徵士誄》:「元嘉四年月日,卒于尋陽縣之某里。」《文選.任昉.宣德皇后令》:「今遣某位某某甲等,率茲百辟人致其誠。」 2.我,自稱之詞。《三國演義》第七回:「某雖不才,願請軍出城,以決一戰。」《警世通言.卷三二.杜十娘怒沉百寶箱》:「某相遇之初,每聞絕調,輒不禁神魂之飛動。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 某 (象形。金文字形。像木上结一个果实,本是梅”的象形。本义梅) 指一定的不明说的人或事物 如古人某。--清·周容《芋老人传》 狂生某者。--清·纪昀《阅微草堂笔记》 太监某守辽东。--明·崔铣《记王忠肃公翱三事》 某亦守法。 王某。(王安石。古人作文起稿,写到自己的名字,往往只作某”,或在某”上冠姓,以后誊写时才把姓名写出。根据书稿编的文集,也常保留某”的字样)。--宋·王安石 《游褒禅山记》 又如某人; 某天; 某官某(某某官(叫)某某的(人)。某,文言虚指代词。此处前一个代此人官职,后一个代他的 某mǒu ⒈代词。代替人、时、事、物等,而又不明确指出~人。~年。~县。~件事。~种东西。 ⒉谦词。相当于"我"~愿往。~之所论。

Eng

  • CC-CEDICT some, a certain, sb or sth indefinite, such-and-such
  • JMdict someone
  • JMdict unknown person
  • JMdict I
  • JMdict me
  • JMdict certain
  • JMdict one

ja

  • JMdict 某(それがし)
  • JMdict 某(ぼう)

other

  • Nguồn khác 김 모 씨

Nguồn gốc

top-bottom

Thuyết Văn

酸果也。 從木甘。闕。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此是今梅子正字。說見梅下。 此闕謂義訓酸而形從甘、不得其解也。玉裁謂。甘者、酸之母也。几食甘多易作酸味。水土合而生木之驗也。莫厚切。古音在一部。

【某】 (mỗ) Nghĩa: toan (Chua.) quả (Quả) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 厶 · 𭩱 · 厶 · 厶