柑果

cam quả

Hán Việt: cam quả

Tổng quan

rái cam. Quả cam — Chỉ chung các loại trái cây có múi, có nhiều nước, như cam, chanh, bưởi, quất…. cam quả cam quả ☆Trái cam. Quả cam — Chỉ chung các loại trái cây có múi, có nhiều nước, như cam, chanh, bưởi, quất….

Cấu tạo: (cam) + (quả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rái cam. Quả cam — Chỉ chung các loại trái cây có múi, có nhiều nước, như cam, chanh, bưởi, quất…. cam quả cam quả ☆Trái cam. Quả cam — Chỉ chung các loại trái cây có múi, có nhiều nước, như cam, chanh, bưởi, quất….

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 柑橘類的果實。為肉質果的一種。外果皮與中果皮合生成果之外皮,具油腺,厚而軟革質。內果皮內薄而呈瓣狀,其內側表皮內向突出成多汁肉質之楔狀瓤囊。如柑、橘、橙等均屬於柑果類。

Eng

  • Cihui 柑果 gānguǒ n. <bot.> fruit of a citrus plant M:ge/²zhī

ja

  • JMdict hesperidium