染缸

rǎn gāng nhiễm hang

Hán Việt: nhiễm hang · Pinyin: rǎn gāng

Tổng quan

chảo nhuộm; thùng nhuộm。專用來染東西的大缸。現用來比喻對人的思想產生壞影響的地方或環境。

Cấu tạo: (nhiễm) + (hang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chảo nhuộm; thùng nhuộm。專用來染東西的大缸。現用來比喻對人的思想產生壞影響的地方或環境。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 染東西用的缸。今多用來比喻對人的思想、行為具有影響力的環境或地方。如:「社會就像是一個大染缸。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 染衣物的缸。多用以比喻污浊的社会或具有不良风气的环境。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.染衣物的缸。多用以比喻污浊的社会或具有不良风气的环境。

Eng

  • Cihui 染缸 ǎngāng n. 1. dyeing vat M:²zhī 2. corrupting environment