柘黃
chá hoàng
Hán Việt: chá hoàng · Pinyin: zhè huáng
Tổng quan
thuốc nhuộm vàng làm từ vỏ cây 柘
Nghĩa
Việt
- Cihui thuốc nhuộm vàng làm từ vỏ cây 柘
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用柘木汁染成的赤黃色,自隋、唐以後,比喻為帝王的服色。宋.陸游〈秋興〉詩:「中原日月用胡曆,幽州老酋著柘黃。」明.葉憲祖《易水寒》第四折:「開著午門遙北望,柘黃新帕御床高。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用柘木汁染的赤黄色。自隋唐以来为帝王的服色; 指柘黄袍; 柘木上所生的木耳。见明李时珍《本草纲目.菜三.木耳》。
- Tân Hoa Tự Điển 1.用柘木汁染的赤黄色。自隋唐以来为帝王的服色。 2.指柘黄袍。 3.柘木上所生的木耳。见明李时珍《本草纲目.菜三.木耳》。
Eng
- CC-CEDICT yellow dye made from the bark of the 柘[zhe4] tree
- Cihui yellow dye made from the bark of the 柘 tree