查訊

chá xùn tra tấn

Hán Việt: tra tấn · Pinyin: chá xùn

Tổng quan

Cấu tạo: (tra) + (tấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ét hỏi — Ta còn hiểu là đánh đập hành hạ để bắt phải nói sự thật. tra tấn tra tấn ☆Xét hỏi — Ta còn hiểu là đánh đập hành hạ để bắt phải nói sự thật.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 盤查審訊。《清會典.卷七八二.刑部六○.常人盜倉庫錢糧》:「希圖誣良索詐者,許州縣官詳明督撫,另委別州縣查訊,照例辦理。」

Eng

  • Cihui 查訊 háxùn v. inquire about