zhā tra

Hán Việt: tra · Pinyin: zhā

Tổng quan

họ [Zha1] nghiên cứu kiểm tra điều tra khám xét tham khảo tra cứu (ví dụ: tra từ trong từ điển) biến thể của 楂[zha1]

查出 · 查到 · 查办 · 查勘 · 查哨 · 查問 · 查处 · 查夜

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhā
Hán Việttra
Quảng Đôngcaa4
Mân Namtsa
Nhật BảnSHIRABERU
Hàn QuốcSA
Chú âmㄔㄚˊ
Hán ngữ Trung cổcra
Phản thiết鋤加切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái bè. Tra xét. Như {tường tra} [詳查] tra xét minh bạch. Quả tra, dùng làm thuốc tiêu, gọi là {sơn tra} [山查].;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm già già cả; già đời [Eng: old; for many years of one's life]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tra Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: già Xuất hiện 12 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: già Xuất hiện 12 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 姓。如五代時南唐有查文徽。 [代] 我。同「咱」(一)。《直語補證.查》:「北方人自稱如此。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 査 (形声。从木,且声。本义木筏) cha 同本义。同楂” 有巨查浮于西海。--晋·王嘉《拾遗记·唐尧》 又如查影(筏影,船影);查头(船头) 树桩 树杈 查 审查,考查;检查 调查 在参考书中寻找 查 zha 渣滓 棍、 查 chá ①检查了解仔细地验看~收。 ②调查;了解~访。 ③翻检~资料。又见zhā。 【查理定律】〈理〉一定质量的气体,在体积保持不变的情况下,温度每升高(降低)1℃,增加(减少)的压强等于它在0℃时压强的1/273。 【查理曼】(742-814)法兰克王国加洛林王朝国王,查理曼帝国皇帝。在位期间与教皇结盟,对外进行武力扩张。800…

Eng

  • CC-CEDICT surname Zha
  • CC-CEDICT to research|to check|to investigate|to examine|to refer to|to look up (e.g. a word in a dictionary)
  • CC-CEDICT variant of 楂[zha1]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【正韻】鋤加切【集韻】莊加切,𠀤同槎。【廣韻】水中浮木。【博物志】仙查犯牛斗。【拾遺記】堯時巨查浮西海上,十二年一周天,名貫月查。 又【正字通】考察也。 又與柤同,註見柤。 又查下,地名。 又姓。【統譜】望出齊郡。 又【廣韻】士佳切,音柴。查郞。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 査 · 査 · 査