柱1.

Tổng quan

ái cột. Ta thường nói Cột trụ — Cái trục vặn dây đàn — Dùng như chữ Trụ 拄.

Cấu tạo: (trụ) + 1 + .

Nghĩa

Việt

  • Cihui ái cột. Ta thường nói Cột trụ — Cái trục vặn dây đàn — Dùng như chữ Trụ 拄.