柱
trụNôm trú
Hán Việt: trụ · Pinyin: zhù · Nôm: trú
Tổng quan
Cái cột
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhù |
|---|---|
| Hán Việt | trụ |
| Âm Nôm | trú |
| Quảng Đông | cyu5 |
| Mân Nam | thiāu |
| Nhật Bản | CHUU |
| Hàn Quốc | 주 |
| Chú âm | ㄓㄨˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | dryox |
| Baxter-Sagart | m-t<r>oʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | m-t<r>oʔ |
| Phản thiết | 株遇切 |
| Thanh mẫu | 知 |
| Vận | 麌 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái cột. Người mà nhà nước trông cậy nhiều. Như trụ thạch [柱石] người bầy tôi giỏi, nhà nước trông cậy như cây cột đá chống vững cửa nhà vậy. Giữ gìn chống chỏi với cuộc nguy biến gọi là trung lưu chỉ trụ [中流砥柱]. Cái phím đàn, con ngựa để căng dây đàn. Sự gì làm không được lưu lợi gọi là giao trụ cổ sắt [膠柱鼓瑟]. Một âm là trú. Chống chỏi
Nôm
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) trụ cây trụ cột [Eng: main pilar, chief stay]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.屋中直立以支持梁的粗木。《史記.卷八六.刺客傳.荊軻傳》:「秦王方環柱走,卒惶急。」也稱為「柱子」。 2.泛稱細長像柱形的東西。如:「水柱」、「花柱」。 3.琴瑟上繫弦的木條。唐.李商隱〈錦瑟〉詩:「錦瑟無端五十弦,一弦一柱思華年。」 [動] 1.支持。漢.王充《論衡.談天》:「且鼇足可以柱天,體必長大,不容于天地,女媧雖聖,何能殺之?」 2.譏刺。通「拄」。《漢書.卷六七.朱雲傳》:「既論難,連柱五鹿君。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 柱 支撑。通拄” 且鳌足可以柱天,体必长大,不容于天地,女娲虽圣,何能杀之?--《论衡·谈天》 又如柱天(撑天; 支天); 柱地(立柱支地) 挡住; 阻塞 内人共举机以柱门,兵斫门,不能破。--《三国志》 拄 手把定筇竹,柱杖行田野,出村房。--《刘知远诸宫调》 又如柱杖(手杖) 柱 (形声。从木,主声。本义屋柱) 同本义 柱,楹也。--《说文》 剪屏柱楣。--《仪礼·丧服》。注所谓梁闇。” 东至于底柱。--《书·禹贡》 散木也,…以为柱则蠹。--《庄子·人间世 柱zhù ⒈支撑建筑物的构件木~。石~子。 ⒉像柱子的东西冰~。汞~。 ⒊ 柱zhǔ 1.见"柱夫"。 2.支撑; 拄持。
Eng
- CC-CEDICT pillar, CL:根[gen1]
- JMdict pillar
- JMdict post
- JMdict support
- JMdict prop
- JMdict mainstay
- JMdict fret (of a biwa)
- JMdict bridge (of a koto, etc.)
- JMdict cylinder
- JMdict prism
ja
- JMdict 柱(はしら)
- JMdict 柱(じゅう)
- JMdict 柱(ちゅう)
other
- Nguồn khác Cột. 加四柱麻恨回 Gia tứ trụ mà tẳng hẳn hoi (Ph.L.) Lấy thêm bốn cột về dựng lại vững vàng
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【韻會】【正韻】直主切【集韻】重主切,𠀤除上聲。【說文】楹也。【廣雅】楹謂之柱。【前漢·成帝紀】腐木不可以爲柱。 又底柱,山名。【書·禹貢】東至于底柱。 又上柱國、柱下史。皆官名。【戰國策】爵爲執珪,官爲柱國。【漢官儀】侍御史爲柱下史。 又【前漢·禮樂志】柱工員二人。【註】柱工,主箏瑟之柱。 又應劭曰:柱下史法冠,一曰柱後,以鐵爲柱也。【蔡邕·獨斷】柱後惠文冠。 又【唐韻】知庾切【集韻】【正韻】冢庾切,𠀤音主。柱夫,草名。【爾雅·釋草】柱夫,搖車。 又【集韻】【類篇】【韻會】𠀤株遇切,音駐。與拄通。掌也,刺也。【前漢·朱雲傳】連柱五鹿君。 又枝柱曰柱。【韓愈·王適墓銘】鼎也不可以柱車,馬也不可以守閭。
Thuyết Văn
楹也。 從木。主聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
柱之言主也。屋之主也。 直主切。古音在四部。按柱引伸爲支柱柱塞。不計縱横也。凡經注皆用柱。俗乃別造從手拄字。音株主切。
【柱】 (trụ ⟨trú⟩) Nghĩa: doanh (Cái cột. Tính xem nh) vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư