柴車

chái chē sài xa

Hán Việt: sài xa · Pinyin: chái chē

Tổng quan

xe thô sơ

Cấu tạo: (sài) + (xa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xe thô sơ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.運柴的車輛。 2.簡陋的車。《後漢書.卷八○.文苑傳下.趙壹傳》:「時諸計吏多盛飾車馬帷幕,而壹獨柴車草屏。」唐.王勃〈秋晚入洛於畢公宅別道王宴序〉:「策藜杖而非遙,整柴車之有日。」

Eng

  • CC-CEDICT simple and crude cart (or chariot)
  • Cihui simple and crude cart (or chariot)