柴
sàiNôm trại
Hán Việt: sài · Pinyin: zhài · Nôm: trại
Tổng quan
Củi
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhài |
|---|---|
| Hán Việt | sài |
| Âm Nôm | sầy |
| Quảng Đông | caai4 |
| Mân Nam | tshâ |
| Nhật Bản | SHIBA |
| Hàn Quốc | 시 |
| Chú âm | ㄔㄞˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zre |
| Baxter-Sagart | [C.dz]ˤre(j) |
| Hán ngữ Thượng cổ | [C.dz]ˤre(j) |
| Phản thiết | 士邁切 |
| Thanh mẫu | 崇 |
| Vận | 佳 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Củi. Tế sài, lúc tế chất củi lên trên, xong rồi đốt đi gọi là sài. Ken cỏ làm cửa gọi là sài môn [柴門]. Nguyễn Trãi [阮廌] : Sài môn trú tảo tịnh âm âm [柴門晝掃凈陰陰] (Tức hứng [即興]) Cửa sài ban ngày quét dọn sạch sẽ, im mát.. Lấp. Giữ. Một âm là tí. Chứa, chất đống
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển thầy 柴 dt. dịch chữ sư. x. sày
- Giản Dị Hán Nôm sầy sầy da [Eng: scratched]
- Giản Dị Hán Nôm xầy giã gạo xầy xầy (nói về gạo chưa sạch) [Eng: unclear rice]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) sài sơ sài; sài thảo (củi) [Eng: sparse, spare; wood; fire wood]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] trung gian thuở nọ nhiều thầy tuân sao
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] liệu gia can cát mạch môn tiền sài
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] thày hay chữa được chứng khôn
- Bảng Tra Chữ Nôm thày thày giáo [Eng: teacher]
- Bảng Tra Chữ Nôm thầy thầy đồ, thầy bói, thầy cúng, thầy u [Eng: teacher, fortune-teller, wizard, parents]
- Bảng Tra Chữ Nôm thài rau thài lài [Eng: type of vegetable]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sài Xuất hiện 10 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: sài Xuất hiện 10 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: sài Xuất hiện 46 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 以竹或樹枝編成的柵欄。通「寨」。如唐朝王維有〈鹿柴〉一詩。《三國志.卷五五.吳書.甘寧傳》:「羽聞之,住不渡,而結柴營。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 柴 chai (形声。从木,此声。本义捆束的细木小柴) 同本义 大者可析谓之薪,小者合束谓之柴。--《礼记·月令》注 乃取蒙冲斗舰十艘,载燥荻枯柴。--《资治通鉴》 泛指木柴,小木散材,也指作燃料的木柴 柴,小木散材也。--《说文》 树枳棘与薪柴。--《楚辞·愍命》。注枯枝为柴。” 是时东郡烧草,以故薪柴少。--《汉书·沟洫志》 又如柴荆(乡里用木板、荆条编制而成的门); 柴禾(木柴; 柴草); 木柴; 劈柴; 柴水(打柴汲水); 柴市(木柴交易处); 柴山(生长矮小灌木杂草的山) 枯枝,老木 柴 chái ①柴火干~。 ②散碎的木材或树枝。 ③姓。 【柴达木盆地】在青海省西北部阿尔金山、祁连山、昆仑山之间,为中国三大内陆盆地之一。面积约20万平方公里。从边缘到中部,依次为戈壁、丘陵、平原、湖泊。盆地内资 源非常丰富。 【柴扉】见【柴门】。 【柴可夫斯基】(1840-1893)俄国作曲家。一生勤奋创作,主要作品有歌剧《奥涅金》、《黑桃皇后》,舞剧《天鹅湖》、《胡桃夹子》、《睡美人》,交响诗《罗密欧与 朱丽叶》、《第四交响曲》、《第五交响曲》等。 【柴门】用散碎木材、树枝等等做成的门。旧时用以比喻穷苦人家。又作柴扉。 【柴荣】(921-959)五代时后周皇帝。即周世宗。邢州龙岗(今河北邢台西南)人。在位期间(954-959),整肃吏治,均定田赋,整顿军事,加强集权。先后南取江淮地区…
Eng
- CC-CEDICT surname Chai
- CC-CEDICT firewood, lean (of meat), thin (of a person)
- JMdict brushwood
- JMdict firewood
ja
- JMdict 柴(しば)
other
- Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Cây củi, “sài vọng” 柴望, là lễ tuần thú thiên tử đến chốn danh sơn, phương ấy lấy củi ấy đốt lên mà tế 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 小木散材。 Tiểu mộc tán tài (Cây gỗ nhỏ chặt ra làm vật liệu) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 士佳切 Thổ giai thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 鉏佳切 Sừ giai thiết 【Bộ】Mộc木
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】士佳切【集韻】【韻會】鉏佳切【正韻】牀皆切。音近豺。【說文】小木散材。【禮·月令】收秩薪柴。【註】大者可析謂之薪,小者合束謂之𡘌。 又燔柴曰柴。【書·舜典】至于岱宗柴。【傳】祭天告至也,祭時積柴其上而燔之也。 又【說文】徐鍇曰:師行野次,豎散材爲區落,名曰柴籬。後人語譌轉入去聲。又別作寨,非是。 又塞也。【莊子·天地篇】趣舍聲色,以柴其內。 又護也。【淮南子·道應訓】柴箕子之門。 又邑名。【前漢·地理志】高柴屬泰山郡,柴桑屬豫章郡。 又姓。【姓譜】望出平陽,齊文公子高之後。 又【集韻】鋤加切,音查。小木也。 又【類篇】杈宜切,音差。柴池,參差也。【張揖·上林賦】作柴虒。【註】不齊也。 又【說文】作㧘。【集韻】子智切【正韻】資四切,音恣。積也,謂積禽也。【詩·小雅】助我舉柴。 又【集韻】一曰搣,頰勞也。 又仕懈切,音砦。柴藩落也。 又士邁切,音寨。義同。 又叶七何切,音蹉。【劉向·九歎】折芳枝與瓊華兮,樹枳棘與薪柴。掘荃蕙與射干兮,耘藜藿與蘘荷。
Thuyết Văn
小木散材。 從木。此聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
月令。乃命四監。收秩薪柴。以供郊廟及百祀之薪燎。注云。大者可析謂之薪。小者合束謂之柴。薪施炊爨。柴以給燎。按尞、柴祭天也。燔柴曰柴。毛詩車攻假柴爲積字。 士佳切。十六部。
【柴】 (sài ⟨tí⟩) Nghĩa: tiểu (Nhỏ.) mộc (Cây) tán (Tan. Như vân tán [) tài (Gỗ dùng được)
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𡍥 · 茈