欄目
lan mục
Hán Việt: lan mục · Pinyin: lán mù
Tổng quan
chuyên mục cố định hoặc phân đoạn (trong ấn phẩm hoặc chương trình phát sóng) | chương trình (truyền hình hoặc radio)
Nghĩa
Việt
- Cihui chuyên mục cố định hoặc phân đoạn (trong ấn phẩm hoặc chương trình phát sóng) | chương trình (truyền hình hoặc radio)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 欄位項目的標題。如薪資欄的薪資、性別欄的性別等。如:「請核對薪資欄目內的金額有無錯誤。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 报纸、杂志等版面上按内容性质分成的标有名称的部分小说~ㄧ每逢寒暑假,报纸增设《假期生活》~。
Eng
- CC-CEDICT regular column or segment (in a publication or broadcast program)|program (TV or radio)
- Cihui regular column or segment (in a publication or broadcast program); program (TV or radio)