欄
lanNôm ràn
Hán Việt: lan · Pinyin: lán · Nôm: ràn
Tổng quan
Cùng nghĩa với chữ lan [闌] nghĩa là cái lan can. Trần Nhân Tông [陳仁宗] : Cộng ỷ lan can khán thúy vi [共倚欄杆看翠微] (Xuân cảnh [春景]) Cùng tựa lan can ngắm khí nú…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | lán |
|---|---|
| Hán Việt | lan |
| Âm Nôm | lán |
| Quảng Đông | laan1 |
| Mân Nam | lân |
| Nhật Bản | TESURI |
| Hàn Quốc | 난 |
| Chú âm | ㄌㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | lan |
| Phản thiết | 郞甸切 |
| Thanh mẫu | 來 |
| Vận | 寒 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cùng nghĩa với chữ lan [闌] nghĩa là cái lan can. Trần Nhân Tông [陳仁宗] : Cộng ỷ lan can khán thúy vi [共倚欄杆看翠微] (Xuân cảnh [春景]) Cùng tựa lan can ngắm khí núi xanh. Cái chuồng trâu dê. Một thứ cây thuộc loài quế, dùng để hồ lụa
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển ràn 欄 ◎ Nôm: 欗 Đọc theo âm THV, âm HTC: c-ran (Baxter), gran (tt thượng phương). AHV: lan. dt. <từ cổ> “ràn gà: chỗ nhốt gà, ràn trâu: chỗ nhốt trâu. ra ràn: chim con mới nở, mới ra khỏi ổ, mới biết chuyền” [Paulus của 1895: 859]. Chúa ràn nẻo khỏi tan con nghé, hòn đất hầu lầm, mất cái chim. (Bảo kính 150.5)
- Giản Dị Hán Nôm ràn ràn bò (chuồng bò) [Eng: a cow stable]
- Giản Dị Hán Nôm lán lán trại [Eng: camp, tent]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) lan cây mộc lan [Eng: railing, balustrade; animal pen]
- Bảng Tra Chữ Nôm lơn bao lơn [Eng: railing, balustrade; animal pen]
- Bảng Tra Chữ Nôm lang lớp lang [Eng: railing, balustrade; animal pen]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lan Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.豢養家畜所圍的圈牢。如:「牛欄」、「羊欄」。《晉書.卷九四.隱逸傳.董京傳》:「魚懸獸欄,鄙夫知之。」 2.闌干。五代十國南唐.李煜〈虞美人.春花秋月何時了〉詞:「雕欄玉砌應猶在,只是朱顏改。」 3.表格中區分項目的格子。如:「備註欄」、「性別欄」、「薪資欄」。 4.書刊報章依內容、性質區分的版面。如:「廣告欄」、「專欄」。
Eng
- CC-CEDICT fence, railing, hurdle, column or box (of text or other data)
- JMdict section (e.g. in a newspaper)
- JMdict column
- JMdict page
- JMdict field (in a form, web page, etc.)
- JMdict blank
- JMdict handrail
- JMdict railing
- JMdict banister
- JMdict balustrade
ja
- JMdict 欄(らん)
- JMdict 欄(おばしま)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】落干切【集韻】【韻會】【正韻】郞干切,𠀤音攔。【玉篇】木欄也。謂階際木句欄。【段國沙州記】吐谷渾於河上作橋,句欄甚嚴飾。句欄之名始此。 又牛圈曰欄,與蘭通。【前漢·王莽傳】與牛馬同蘭。 又與闌通。【開元遺事】沉香亭牡丹,以百寶爲闌。 又【集韻】郞甸切,音練。木名。【周禮·冬官考工記】㡛氏湅帛,以欄爲灰。【鄭註】以欄木之灰漸釋其帛也。 又【集韻】來圈切,音攣。木名。
Thuyết Văn
欄木也。 從木。闌聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各木篆作楝。下文云柬聲。今改正。按考工記。以欄爲灰。字作欄。許於欒下云。木似欄。然則此當同考工記可知矣。廣韵廿五寒欄下云。木名。從古字古音也。欄俗作楝。乃用欄爲闌檻俗字。欄實曰金鈴子。可用浣衣。 郎電切。十四部。按莊子非練實不食。或謂卽欄實。欄實非珍物。似非昀解也。
【欄】 (lan) Nghĩa: lan (Cùng nghĩa với chữ {) mộc (Cây) vậy
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𣟬 · 栏 · 欗 · 栏 · 栏