lán lan

Hán Việt: lan · Pinyin: lán

Tổng quan

hàng rào tay vịn chướng ngại cột hoặc ô (văn bản hoặc dữ liệu khác)

欄杆 · 欄杉 · 欄桿 · 欄楯 · 中欄 · 勾欄 · 存欄 · 清欄

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlán
Hán Việtlan
Quảng Đônglaan1
Mân Namlân
Nhật BảnTESURI
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄢˊ
Hán ngữ Trung cổlan
Phản thiết郞甸切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cùng nghĩa với chữ {lan} [闌] nghĩa là cái lan can. Trần Nhân Tông [陳仁宗] : {Cộng ỷ lan can khán thúy vi } [共倚欄杆看翠微] (Xuân cảnh [春景]) Cùng tựa lan can ngắm khí núi xanh. Cái chuồng trâu dê. Một thứ cây thuộc loài quế, dùng để hồ lụa.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm lơn bao lơn [Eng: railing, balustrade; animal pen]
  • Bảng Tra Chữ Nôm lang lớp lang [Eng: railing, balustrade; animal pen]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lan Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.豢養家畜所圍的圈牢。如:「牛欄」、「羊欄」。《晉書.卷九四.隱逸傳.董京傳》:「魚懸獸欄,鄙夫知之。」 2.闌干。五代十國南唐.李煜〈虞美人.春花秋月何時了〉詞:「雕欄玉砌應猶在,只是朱顏改。」 3.表格中區分項目的格子。如:「備註欄」、「性別欄」、「薪資欄」。 4.書刊報章依內容、性質區分的版面。如:「廣告欄」、「專欄」。

Eng

  • CC-CEDICT fence|railing|hurdle|column or box (of text or other data)

ja

  • JMdict section (e.g. in a newspaper)|column|page|field (in a form, web page, etc.)|blank
  • JMdict handrail|railing|banister|balustrade

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】落干切【集韻】【韻會】【正韻】郞干切,𠀤音攔。【玉篇】木欄也。謂階際木句欄。【段國沙州記】吐谷渾於河上作橋,句欄甚嚴飾。句欄之名始此。 又牛圈曰欄,與蘭通。【前漢·王莽傳】與牛馬同蘭。 又與闌通。【開元遺事】沉香亭牡丹,以百寶爲闌。 又【集韻】郞甸切,音練。木名。【周禮·冬官考工記】㡛氏湅帛,以欄爲灰。【鄭註】以欄木之灰漸釋其帛也。 又【集韻】來圈切,音攣。木名。

Thuyết Văn

欄木也。 從木。闌聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各木篆作楝。下文云柬聲。今改正。按考工記。以欄爲灰。字作欄。許於欒下云。木似欄。然則此當同考工記可知矣。廣韵廿五寒欄下云。木名。從古字古音也。欄俗作楝。乃用欄爲闌檻俗字。欄實曰金鈴子。可用浣衣。 郎電切。十四部。按莊子非練實不食。或謂卽欄實。欄實非珍物。似非昀解也。

【欄】 (lan) Nghĩa: lan (Cùng nghĩa với chữ {) mộc (Cây) vậy

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𣟬 · 栏 · 欗 · 栏 · 栏