栖止

qī zhǐtê chỉ

Hán Việt: tê chỉ · Pinyin: qī zhǐ

Tổng quan

nương thân; nương tựa

新华 · Tân Hoa Đại lục

寄居; 停留栖止佛寺, 几只麻雀栖止在树梢上。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

停留、居住。唐.李頻〈辭夏口崔尚書〉詩:「同來棲止地,獨去塞鴻前。」《喻世明言.卷六.葛令公生遣弄珠兒》:「他為自家貧未娶,只在府廳耳房內棲止。」

Cấu tạo: 棲 (tê) + 止 (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nương náu: nương thân/nương tựa
  • Biên soạn v. <wr.> stay; sojourn; settle (at a place)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 寄居; 停留栖止佛寺, 几只麻雀栖止在树梢上。

Eng

  • Cihui 棲止 īzhǐ v. <wr.> stay; sojourn; settle (at a place)

Từ liên quan

Gần nghĩa

栖住 · 栖地 · 栖居 · 栖息 · 栖木 · 栖枝 · 栖栖 · 栖身