棲止
tê chỉ
Hán Việt: tê chỉ · Pinyin: qī zhǐ
Tổng quan
nương náu: nương thân/nương tựa
Nghĩa
Việt
- Cihui nương náu: nương thân/nương tựa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 寄居;停留栖止佛寺|几只麻雀栖止在树梢上。
Eng
- Cihui 棲止 īzhǐ v. <wr.> stay; sojourn; settle (at a place)