校讎

xiào chóu giáo thù

Hán Việt: giáo thù · Pinyin: xiào chóu

Tổng quan

đối chiếu: khảo đính/hiệu đính/sửa chữa

Cấu tạo: (giáo) + (thù)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 書 đối chiếu; khảo đính; hiệu đính; sửa chữa。校勘。
  • Cihui đối chiếu: khảo đính/hiệu đính/sửa chữa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 校對書籍,以正誤謬。漢.劉向〈管子書錄〉:「護左都水使者光祿大夫臣言:所校讎中管子書三百八十九篇。」也作「校勘」。

Eng

  • Cihui 校讎 iàochóu v. <wr.> collate