校風

xiào fēng giáo phong

Hán Việt: giáo phong · Pinyin: xiào fēng

Tổng quan

không khí của trường | học phong phong cách trường học。學校的風氣。

Cấu tạo: (giáo) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không khí của trường | học phong phong cách trường học。學校的風氣。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一學校中具有的風氣。如:「校風淳樸」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一个学校的风气。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.一个学校的风气。

Eng

  • CC-CEDICT the tone of a school|campus atmosphere
  • Cihui the tone of a school; campus atmosphere

ja

  • JMdict school tradition|school customs|school spirit