栩栩
hủ hủ
Hán Việt: hủ hủ · Pinyin: xǔ xǔ
Tổng quan
sinh động
Nghĩa
Việt
- Cihui sinh động
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容生動可喜的樣子。《莊子.齊物論》:「昔者莊周夢為胡蝶,栩栩然胡蝶也,自喻適志與。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 欢喜自得貌; 生动,活泼; 徐徐﹑微动貌。
- Tân Hoa Tự Điển 1.欢喜自得貌。 2.生动,活泼。 3.徐徐﹑微动貌。
Eng
- CC-CEDICT vivid
- Cihui vivid
ja
- JMdict joyous|happy